Hyperdesmo Classic– Chống thấm siêu đàn hồi lộ thiên gốc polyurethane
-
850,000VND – 1,600,000VND
-
876,000VND – 3,250,000VND
-
250,000VND – 440,000VND
Mô tả
Hyperdesmo-Classic là sản phẩm polyurethane dạng lỏng, một thành phần, độ nhớt thấp, đóng rắn khi tiếp xúc với hơi ẩm trong môi trường để tạo ra một lớp màng đàn hồi cao với độ bám dính tốt trên nhiều bề mặt vật liệu nên nó được coi như một giải pháp chống thấm và bảo vệ công trình đơn giản và kinh tế.
Được tạo nên từ gốc nhựa polyurethane tinh khiết, kỵ nước, đàn hồi kết hợp với các chất độn vô cơ đặc biệt tạo ra các đặc tính bền cơ học, kháng hóa chất, chịu nhiệt, kháng tia UV và kháng các yếu tố thời tiết rất tốt.

Điểm ưu việt
- Một thành phần, dễ thi công bằng chổi, con lăn hoặc máy phun
- Độ đàn hồi rất cao nên vẫn đảm bảo khả năng chống thấm nếu bề mặt xảy ra hiện tượng nứt
- Khả năng kháng kiềm, kháng nước, chịu được thời tiết đặc biệt là tia UV.
- Sử dụng cho chống thấm lộ thiên không cần phủ bảo vệ, chất lượng ổn định, độ bền lâu dài.
- Không cần pha loãng nhưng có thể sử dụng thinner (xylene/toluen…) để thi công dễ dàng hơn
- Kháng thời tiết và tia UV rất tốt. Màu trắng phản xạ phần lớn năng lượng mặt trời nên giảm được đáng kể nhiệt độ bên trong của các tòa nhà.
- Với độ bền nhiệt rất tốt, sản phẩm không bao giờ bị mềm hóa. Nhiệt độ làm việc tối đa 80oC, sốc nhiệt tối đa 200oC
- Chịu lạnh: Lớp màng duy trì được tính đàn hồi ngay cả khi nhiệt độ xuống đến -40 oC.
- Tính chất cơ lý rất tốt, Kháng hóa chất tốt.
- Không độc sau khi đóng rắn hoàn toàn.
- Truyền dẫn hơi ẩm: Không khí vẫn trao đổi được qua lớp màng nên không có sự tích tụ hơi ẩm bên dưới lớp phủ
Ứng dụng thực tế
Hyperdesmo classic chống thấm nước, bảo vệ các bề mặt mới hay cần sửa chữa như: bê tông, thạch cao, fibro xi-măng, gạch men, gạch xi-măng lát…

- Sàn mái sân thượng
- Phòng tắm
- Kết cấu mái nhẹ làm bằng kim loại hoặc tấm lợp
- Sơn phủ lên nền sàn mái, các lớp sơn phủ acrylic và asphalt/bi-tum cũ vẫn còn độ bám dính, gỗ, kim loại bị ăn mòn, thép mạ
Làm lớp màng chính trong các hệ thống chống thấm bãi đỗ xe
Hướng dẫn thi công
Không sử dụng Hyperdesmo Classic cho:
- Nền bục vỡ yếu không cứng chắc, trong một số trường hợp có thể áp dụng khi được gia cường bằng vải địa kỹ thuật
- Chống thấm các bề mặt bể bơi có tiếp xúc trực tiếp với nước đã xử lý bằng hóa chất.
Điều kiện nền đạt tiêu chuẩn để thi công:
• Cường độ chịu nén: R28 = 15 Mpa.
• Độ ẩm: W < 10%, Độ ẩm tương đối: < 85%, Nhiệt độ môi trường : 5-35oC. Hyperseal Expert 150
Định mức Hyperdesmo Classic: tổng định mức sử dụng tối thiểu: 1,5-1,8 Kg/m2
- Lớp phủ thứ nhất: 0,75-0,9 Kg/m2
- Lớp phủ thứ hai: 0,75-0,9 Kg/m2
Vệ sinh bề mặt
Làm sạch bề mặt bằng máy rửa áp lực cao, tẩy sạch dầu, mỡ và chất bẩn bám dính. Phải tẩy sạch lớp váng xi măng, bụi, đất và các vật liệu rời rạc. Trám vá xử lý những chỗ khuyết tật bề mặt bằng vật liệu cần thiết như keo trám khe Hyperseal Expert 150
Phủ lớp lót:
Thi công lớp lót Geodesmo-50 theo yêu cầu như hướng dẫn thi công
Khuấy trộn:
Sử dụng máy khuấy tốc độ thấp (300 v/ph), có thể tùy ý pha loãng với 5-10% xy-len/toluen. Nếu sử dụng thiết bị phun, hãy pha loãng với 10% thinner solvent (xylen/toluene).
Thi công:
- Phủ sản phẩm ít nhất hai lớp bằng con lăn ru-lô, chổi quét hay máy phun sơn.
- Thời gian phủ giữa hai lớp là từ 6-24 giờ.
- Nếu thời gian giữa các lớp dài hơn hoặc không chắc chắn về độ bám dính của các lớp, cần tạo nhám hay quét lót
Vệ sinh
Dùng giẻ lau để làm sạch các dụng cụ và thiết bị thi công trước khi sử dụng thinner để vệ sinh. Dụng cụ như chổi, lu lăn chỉ dùng một lần
Thông tin sản phẩm
Bao bì Hyperdesmo-Classic là thùng sắt quy cách 6 Kg và 25 Kg. Sản phẩm có thời hạn sử dụng tối thiểu là 12 tháng khi để nguyên đai nguyên kiện nơi khô ráo tại nhiệt độ 5-25 độ C. Sau khi đã mở thùng nên sử dụng càng sớm càng tốt
Thông số kỹ thuật
- Sản phẩm ở dạng lỏng trước khi thi công
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ | KẾT QUẢ |
|---|---|---|---|
| Độ nhớt (BROOKFIELD) | cP | ASTM D2196-86, ở 25 oC | 3000-6000 |
| Trọng lượng riêng | gr/cm3 | ASTM D1475 / DIN 53217 /ISO 2811 ở 20 độC | 1,35-1,45 |
| Điểm chớp cháy | Độ C | ASTM D93, cốc kín | 42 |
| Thời gian không dính, 25 độ C Độ ẩm 55% | giờ | – | 4 |
| Thời gian phủ lại lớp kế tiếp | giờ | – | 6-24 |
- Sản phẩm đã đóng rắn sau khi hoàn thiện
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ | KẾT QUẢ |
|---|---|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | Độ C | – | -40 đến 80 |
| Độ cứng | Shore A | ASTM D2240/DIN 53505/ISOR868 | 60 |
| Cường độ kéo khi đứt ở 23 oC | Kg/cm2 (N/mm2) | ASTM D412/EN-ISO-527-3 | 80 (>8) |
| Độ giãn dài ở 23 oC | % | ASTM D412 / EN-ISO-527-3 | > 500 |
| Độ bám dính với bê tông | Kg/cm2 (N/mm2) |
ASTM D4541 | > 20 (> 2) |
| QUV Thử nghiệm phong hóa tăng tốc (4giờ UV ở 60 °C (Đèn UVB) & 4 giờ NGƯNG TỤ ở 50°C) |
– | ASTM G53 | Đạt (2000 giờ) |
| Thủy phân (8% KOH, 15 ngày ở 50°C) | – | – | không thay đổi tính đàn hồi |
| Thủy phân (H2O, chu kỳ 14 ngày nhiệt độ phòng -100 °C) | – | – | không thay đổi tính đàn hồi |
| Thủy phân (H2O, chu kỳ 30 ngày 60-100 °C) | – | – | không thay đổi tính đàn hồi |
| HCl (pH=2,10 ngày ở nhiệt độ phòng) | – | – | không thay đổi tính đàn hồi |
| Bền nhiệt (100 ngày, ở 80 °C) | – | EOTA TR011 | Đạt |
- Chứng nhận CE sản phẩm theo tiêu chuẩn Châu Âu: ETA-04/0082
| YÊU CẦU | HYPERDESMO® | HYPERDESMO + HYPERDESMO ®-ADY |
|---|---|---|
| Tuổi thọ lớp phủ | W3 (25 năm) | W2 (10 năm) |
| Vùng khí hậu | S (Khắc nghiệt) | S (Khắc nghiệt) |
| Tải trọng sử dụng | P1 | P3 |
| Độ dốc mái | S1 | S4 |
| Nhiệt độ bề mặt tối thiểu | TL3 (-20 độC) | TL3 (-20 độC) |
| Nhiệt độ bề mặt tối đa | TH4 (90 oC) | TH3 (80 oC) |
| Tiếp xúc với lửa bên ngoài | Broof (t1) | Broof (t1) |
Thông tin bổ sung
| Trọng lượng | N/A |
|---|---|
| Kích thước | N/A |
| Thương hiệu | ALCHIMICA |
| Xuất xứ | Hy Lạp |
| Màu sắc | Ghi xám |
| Trọng lượng | 6Kg, 25 Kg |
-
850,000VND – 1,600,000VND
-
180,000VND – 220,000VND
-
1,800,000VND
-
250,000VND – 780,000VND
-
850,000VND – 1,600,000VND
-
850,000VND – 1,600,000VND


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.